Thuốc điều trị và Vacxin sử dụng trong thú y

Thuốc điều trị và Vacxin sử dụng trong thú y

Trình xem trước tài liệu:


Download miễn phí: (đã tải : lần)


Biên soạn: PGT.PTS. Phạm Sỹ Lăng – PTS. Lê Thị Tài
NHÀ XUẤT BẢN NÔNG NGHIỆP, HÀ NỘI – 1997

Nội dung:

Phần 1. Thuốc dùng trong thú y
Chương 1. Kháng sinh dùng trong thú y
A. Những điều cần biết khi dùng kháng sinh
1. Choáng phản vệ do kháng sinh
2. Dị ứng do kháng sinh
– Bệnh huyết thanh
– Biểu hiện ở da
– Biểu hiện ở hệ máu
– Biểu hiện ở nhiều thể bệnh khác
3. Hiểu biết tối thiểu khu dùng kháng sinh
– Phải dùng kháng sinh đúng chỉ định
– Những trường hợp không được dùng kháng sinh
– Sớm dùng kháng sinh khi đã có chỉ định
– Dùng kháng sinh với thời điểm thích hợp trong một ngày
– Cần phối hợp kháng sinh thích hợp với từng loại vi khuẩn
– Cần chọn kháng sinh thích hợp để tránh hiện tượng vi khuẩn kháng thuốc
– Xác định đúng liều lượng với từng loại gia súc
4. Cách phòng chống tai biến do kháng sinh
– Test nhỏ giọt
– Test lẩy da
– Test kích thích
5. Cách xử lý choảng phản vê do kháng sinh
B. Các loại kháng sinh
– Penicilin G
– Penicilin V
– Procain – Benzyl Penicilin
– Ampicilin
– Lincomycin
– tetracylin
– Teramycin
– Aureomycin
– Streptomycin
– Kanamycin
– Gentamycin
– Tylosin
– Genta-tylo
– Erythromycin
– Tiamulin
– Chloramphenicol
– Chlortetrason
– Chlortetradexa
– Chlortylodexa
– Thuốc Sulfamid
– Sulfadimethoxin
– Sulfamerazin và Sulfadimerazin
– Sulfamethazin natri 20%
– Sulfaguanidin
– Sulfadiazin
– Sulfathiazol
– Sulfamethoxazol vaf Trimethoprim
– Trimethoxazol 24%

Chương 2. Các vitamin
– Vitamin A
– Dầu gan cá
– Dầu gấc
– VIT-ADE
– Vitamin D
– Vitamin E
– Chế phẩm A.D.E dùng trong Thú y
– Philazon
– Ursovit AD3EC
– Calxi A.D.E
– Vitaject A.D.E
– ADE 500
– Vitamin B1
– Vitamin B12
– B Complex
– Vitamin C
– Vitamin C 5%
– Vitamin K

Chương 3. Thuốc trợ tim mạch và hoạt động của thần kinh
– Cafein
– Long não
– Strychnin
– Atropin
– Novocain

Chương 4. Chế phẩm dùng trong sinh sản vật nuôi
– Huyết thanh ngựa chửa
– Oestradiol
– Oxytocin
– Testosteron
– Folliculin
– Prostaglandin
– Estrumate

Chương 5. Dung dịch sinh lý mặn ngọt
– Nước sinh lý đẳng trương
– Sinh lý ưu trương

Chương 6. Thuốc diệt ký sinh trùng
– Depterex
– Piperazin
– Mebendazol
– Tetramisol
– Thiabendazol
– Dertyl
– Dovenix
– Azidin
– Naganol
– Trypamidium
– Niclosamide
– Lopatol
– Furazolidon
– Regecoccin
– ESB3

Chương 7. Thuốc sát trùng
– Thuốc tím
– Thuốc đỏ
– Iod
– OO – Cide
– Virkon
– Farm fluids
– DSC 1000
– Chloramint

Phần 2. Vacxin phòng bệnh cho vật nuôi
Chương 8. Nguyên tắc khi sử dụng Vacxin
1. Nguyên lý tác dụng của vacxin
2. Một số điều cần chú ý khi sử dụng vacxin

Chương 9. Vacxin dùng cho trâu bò
1. Vacxin dịch tả trâu bò đông khô
2. Vacxin phòng bệnh lở mồm long móng trâu bò
3. Vacxin phòng bệnh Nhiệt thán trâu bò
4. Vacxin Tụ huyết trùng trâu bò chủng R1
5. Vacxin Tụ huyết trùng chủng Iran
6. Vacxin Tụ huyết trùng chủng P52
7. Vacxin Tụ huyết trùng trâu bò (keo phèn)
8. Vacxin Tụ huyết trùng trâu bò nhũ hóa

Chương 10. Vacxin dùng cho lợn
1. Vacxin Dịch tả lợn
2. Vacxin Tụ huyết trùng lợn keo phèn
3. Vacxin Tụ huyết trùng nhũ hóa
4. Vacxin Đóng dấu lợn keo phèn
5. Vacxin Phó thương hàn lợn (keo phèn)
6. Vacxin Đóng dấu lợn II (VR2)
7. Vacxin phòng bệnh Leptospirosis
8. Sử dụng Vacxin phối hợp cho lợn

Chương 11. Vacxin dùng cho chó
1. Vacxin phòng bệnh Dại vô hoạt
2. Vacxin phòng bệnh Dại nhược độc (LEP. Flury)
3. Vacxin phòng Dại Rabisin
4. Vacxin phòng 4 bệnh cho chó
5. Vacxin phòng bệnh Carê nhược độc (đông khô)

Chương 12. Vacxin dùng cho gia cầm
Các phương pháp dùng vacxin cho gia cầm
1. Phương pháp miễn dịch cho từng con
2. Phương pháp miễn dịch cho cả đàn
Vacxin Niucatxon đông khô chủng F (hệ 2)
Vacxin đông khô Niucatxon chủng Laxota
Vacxin Niucatxon đông khô chủng Mukteswar (hệ 1 hay chủng M)
Các chương trình chủng phối hợp các vacxin Niucatxon
Vacxin đậu gà đông khô (Trái gà)
Vacxin dịch tả vịt đông khô
Vacxin Tụ huyết trùng gia cầm nhũ hóa
Vacxin phòng bệnh GUMBORO
Vacxin Niucatxon chịu nhiệt

[Tải về máy để xem đầy đủ]

Gửi phản hồi