Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản – Lê Thanh Hùng

Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản – Lê Thanh Hùng

Trình xem trước tài liệu:


Download miễn phí: (đã tải : lần)


Biên soạn: PGS. TS. LÊ THANH HÙNG

Nội dung:

Chương 1. TỔNG QUAN VỀ DINH DƯỠNG HỌC THỦY SẢN
1.1. Những đặc điểm dinh dưỡng của động vật thủy sản
1.2. Một số thuật ngữ
1.3. Lịch sử nghiên cứu dinh dưỡng và thức ăn thủy sản
1.4. Dưỡng chất (Nutrient) và thành phần dinh dưỡng của thức ăn

Chương 2. NĂNG LƯỢNG THỨC ĂN THỦY SẢN
2.1. Sự biến đổi và phân bố các dạng năng lượng trong hoạt động sống
2.2. Nhu cầu năng lượng của thức ăn
2.3. Năng lượng thức ăn và lượng thức ăn cá sử dụng
2.4. Nguồn cung cấp năng lượng thức ăn

Chương 3. SINH LÝ TIÊU HÓA ĐỘNG VẬT THỦY SẢN
3.1. Cấu tạo bộ máy tiêu hóa
3.1.1. Miệng và xoang miệng
3.1.2. Thực quản
3.1.3. Dạ dày
3.1.4. Ruột cá
3.1.5. Các tuyến phụ liên quan đến sự tiêu hóa
3.2. Các Enzyme tiêu hóa
3.2.1. Protease
3.2.2. Carbohydrase
3.2.3. Lipase và esterase
3.2.4. Hệ vi sinh vật đường ruột
3.3. Sự tiêu hóa thức ăn và phương pháp đo độ tiêu hóa
3.3.1. Phương pháp đo độ tiêu hóa thức ăn
3.3.1.1. Phương pháp thu phân khi lấy cá ra khỏi môi trường nước
3.3.1.2. Phương pháp thu phân khi để cá trong môi trường nước
3.3.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến độ tiêu hóa (digestability)
3.3.3. Độ tiêu hóa của một số nguyên liệu thức ăn
3.4. Tốc độ tiêu hóa thức ăn (Digestion rate)

Chương IV. PROTEIN VÀ ACID AMIN TRONG THỨC ĂN THỦY SẢN
4.1. Tổng quát về Protein và Acid amin
4.2. Sự tiêu hóa protein thức ăn
4.2.1. Hoạt lực của enzyme thủy phân protein thức ăn
4.2.2. Sự biến dưỡng protein
4.3. Nhu cầu protein
4.4. Tối ưu tỉ lệ protein và năng lượng trong thức ăn
4.5. Các phương pháp xác định nhu cầu protein
4.5.1. Phương pháp phân tích đường cong gãy khúc (Broken lign methods analysis)
4.5.2. Phương pháp sử dụng đường cong hồi qui bậc hai
4.5.3. Phương pháp đường cong sigmoid bão hòa với 4 và 5 thông số
4.6. Acid amin thiết yếu
4.6.1. Các phương pháp xác định acid amin thiết yếu
4.6.2. Nhu cầu acid amin thiết yếu
4.6.3. Cân đối nhu cầu acid amin thiết yếu và acid amin không thiết yếu
4.7. Giá trị sử dụng protein của thức ăn
4.7.1. Chỉ tiêu hóa học
– Chỉ số CS (Chemical score)
– Chỉ số EAAI (EAA index)
4.7.2. Chỉ tiêu sinh vật học
– Hệ số biến đổi thức ăn (Feed conversion ratio: FCR)
– Hiệu quả sử dụng protein (Protein efficiency ratio: PER)
– Chỉ số NPU (Net protein utilization)
– Độ tiêu hóa protein (Digestibility coefficient)

Chương 5. LIPID TRONG THỨC ĂN THỦY SẢN
5.1. Giới thiệu
5.2. Chức năng của các lipid
5.3. Acid béo (Fatty acid)
5.4. Biến dưỡng và sử dụng lipid trong thức ăn thủy sản
5.5. Sử dụng lipid trong thức ăn thủy sản
5.6. Sự ôi dầu và các chỉ tiêu đánh giá dầu mỡ

Chương 6. CARBOHYDRATE TRONG THỨC ĂN THỦY SẢN
6.1. Giới thiệu
6.2. Sự tiêu hóa và biến dưỡng Carbohydrate
6.2.1. Độ tiêu hóa các carbohydrate
6.2.2. Biến dưỡng Glucose
6.2.2.1. Hàm lượng đường trong máu và hyperglycemia
6.2.2.2. Phản ứng đường phân (glycolysis)
6.2.2.3. Neoglucosegenesis
6.2.2.4. Dự trữ glycogen và sử dụng nguồn dự trữ cho các hoạt động
6.3. Sử dụng Carbohydrate trong thức ăn thủy sản
6.3.1. Tinh bột
6.3.1.1. Tinh bột là nguồn thức ăn cung cấp năng lượng rẻ tiền
6.3.1.2. Tinh bột là chất kết dính trong thức ăn
6.3.2. Chất xơ trong thức ăn thủy sản
6.3.3. Chitin

Chương 7. MUỐI KHOÁNG TRONG THỨC ĂN THỦY SẢN
7.1. Giới thiệu
7.2. Calcium và Phospho (Calci và Lân)
7.2.1. Nhu cầu Calci và sự hấp thụ
7.2.2. Nhu cầu và sự biến dưỡng phospho
7.2.3. Giá trị sử dụng phospho và calci trong thức ăn
7.3. Magnesium (Mg)
7.4. Potassium (Kali – K)
7.5. Sodium và Chloride (Natri – Na và Clo – Cl)
7.6. Lưu huỳnh (Sulfur)
7.7. Khoáng vi lượng
7.7.1. Sắt (Fe)
7.7.2. Đồng (Cu)
7.7.3. Kẽm (Zn)
7.7.4. Mangan (Mn)
7.7.5. Selenium (Se)
7.7.6. Iodine (I)
7.8. Kết luận

Chương 8. VITAMIN TRONG THỨC ĂN THỦY SẢN
8.1. Các yếu tố ảnh hưởng lên khả năng sử dụng Vitamin trong thức ăn thủy sản
8.2. Phân loại, chức năng và nhu cầu của các Vitamin
8.3. Nhóm Vitamin tan trong nước
8.3.1. Thiamin (Vitamin B1)
8.3.2. Riboflavin (Vitamin B2)
8.3.3. Pyridoxine (Vitamin B6)
8.3.4. Pantothenic acid
8.3.5. Vitamin PP (Niacin, Nicotinic acid, Nicotinamide)
8.3.6. Biotin
8.3.7. Choline
8.3.8. Inositol
8.3.9. Vitamin B12
8.3.10. Vitamin C (Ascorbic acid)
8.4. Nhóm Vitamin tan trong chất béo (tan trong dầu)
8.4.1. Vitamin A
8.4.2. Vitamin D (D2: Ergocalciferol, D3: Cholecalciferol)
8.4.3. Vitamin E
8.4.4. Vitamin K
8.5. Sử dụng Vitamin trong thức ăn thủy sản

Gửi phản hồi