Kỹ thuật nuôi thủy đặc sản nước ngọt -Tập 2

Kỹ thuật nuôi thủy đặc sản nước ngọt -Tập 2

Trình xem trước tài liệu:


Download miễn phí: (đã tải : lần)


Biên tập: Ngô Trọng Lư – Thái Bá Hồ
Nhà xuất bản Nông nghiệp Hà Nội – 2003

Nội dung:
1. Cá Rô phi lai
– Nuôi cá rô phi đơn tính đực
– Nuôi cá rô phi lai vằn – xanh
– Nuôi cá rô phi đỏ (Red tilapia)
– Nuôi cá rô phi vằn giống Gift
2. Cá chình nước ngọt (Anguilla japonica Temminck et Schlegel)
– Đặc điểm sinh thái và sinh trưởng
– Vài đặc điểm sinh học
– Kỹ thuật nuôi chình nước ngọt
– Kỹ thuật nuôi cá chình thương phẩm
3. Cá lăng vàng
– Phân bố cá lăng vàng
– Kỹ thuật sản xuất giống cá lăng vàng
– Kỹ thuật cho cá lăng chấm sinh sản nhân tạo
– Kỹ thuật cho đẻ nhân tạo cá lăng chấm ở Trung Quốc
4. Cá tai tượng (Osphrinemus gouramy (Lacepede))
– Đặc điểm sinh học cá tai tượng
– Kỹ thuật nuôi cá tai tượng
– Nuôi cá tai tượng thương phẩm
5. Cá Anh Vũ (Semilabeo nota Peters)
6. Cá rầm xanh (Altigena lemasson)
7. Cá diếc (Carassius auratus var pengze)
– Đặc điểm sinh học cá diếc
– Kỹ thuật nuôi cá diếc
8. Cá chày mắt đỏ (Squaliobarbus curriculus) (Cá rói)
– Nuôi vỗ cá bố mẹ
– Cho cá đẻ
– Tiêm kích thích
– Ương cá bột
9. Cá he (Puntius altus)
– Đặc điểm sinh học cá he
– Kỹ thuật nuôi cá he trong bè
10. Cá mùi (Helostoma temmineki C & V) còn gọi là cá hường
– Đặc điểm sinh học của các mùi
– Ương cá hương
– Nuôi cá mùi trong VAC ở vùng đất phèn nặng
11. Cá ngần nhỏ (Nessalanse taihuensis Chen) (Cá tiểu bạc)
– Đặc điểm sinh học cá ngần
– Yêu cầu đối với điều kiện môi trường đối với hồ di giống
– Kỹ thuật di giống cá ngần
– Kỹ thuật đánh bắt cá ngần
– Cường độ khai thác và quản lý ngư chính
12. Cá vược đen (Micropterus salmoides) (Song nước ngọt)
– Đặc điểm hình thái
– Đặc điểm sinh học
– Kỹ thuật nuôi cá thịt
– Thị trường tiêu thụ và giá cả
13. Cua đồng
– Đặc điểm sinh học
– Kỹ thuật nuôi cua sông ở Trung Quốc
14. Ba ba gai (Pelea steindachderi (Siebenrock 1906) còn gọi là ba ba núi
– Phân bố tự nhiên
– Đặc điểm sinh thái, sinh học của ba ba gai
– Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi ba ba thịt
15. Cá sấu Cu Ba (Grocodylus rhombier)
– Cá sấu nước ngọt (Crocodylus siamensis) (sấu xiêm)
– Cá sấu nước lợ (Crocodylus prosus) (sấu hoa, sấu lửa, sấu bông)
– Cá sấu Cu Ba (Crocodylus rhombifa)
16. Cá cóc Tam Đảo (Paramentriton deloustali Brurret 1934) (Sa giống bụng hoa)
– Họ cá cóc – Salamandridac
– Bộ ếch nhái có đuôi Caudata
– Phân bố
– Đặc tính sinh học
– Cho cá cóc sinh sản ở nước ta đã thành công

Gửi phản hồi